長編
trường biên
Hán Việt: trường biên · Pinyin: cháng biān
Tổng quan
bản thảo sơ bộ
Nghĩa
Việt
- Cihui bản thảo sơ bộ (thu thập tài liệu sắp xếp thành)。在寫定著作之前,搜集有關材料並整理編排而成的初步稿本。
- Cihui bản thảo sơ bộ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.著述者在撰寫成書之前,蒐集有關材料並整理編排而成的初稿。如宋司馬光編通鑑先成長編。 2.較長編幅的著作。如長編小說。也作「長篇」。
Eng
- Cihui 長編 chángbiān n. preliminary/uncut version (of a trad. history) ◆attr. long and important (esp. piece of work/etc.)
ja
- JMdict long (e.g. novel, film)