长毂

trường cốc

Hán Việt: trường cốc

Tổng quan

Cấu tạo: (trường) + (cốc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古時一種適於行越山野的兵車。《周禮.冬官考工記.車人》:「行澤者欲短轂,行山者欲長轂。」《穀梁傳.文公十四年》:「長轂五百乘,綿地千里。」也稱為「長車」。