長兄

zhǎng xiōng trường huynh

Hán Việt: trường huynh · Pinyin: zhǎng xiōng

Tổng quan

anh trai cả nh cả. Người anh lớn hơn hết. trưởng huynh trưởng huynh ☆Anh cả. Người anh lớn hơn hết.

Cấu tạo: (trường) + (huynh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trưởng huynh trưởng huynh ☆Anh cả. Người anh lớn hơn hết.
  • Cihui anh trai cả nh cả. Người anh lớn hơn hết. trưởng huynh trưởng huynh ☆Anh cả. Người anh lớn hơn hết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.大哥。《樂府詩集.卷二五.橫吹曲辭五.木蘭詩二首之一》:「阿爺無大兒,木蘭無長兄。」 2.敬稱同輩中年齡較大的人。《儒林外史》第二回:「你眾位不知道我們學校規矩,老友是從來不同小友序齒的。只是今日不同,還是周長兄請上。」

Eng

  • CC-CEDICT eldest brother
  • Cihui eldest brother

ja

  • JMdict eldest brother