門鈸

mén bó môn bạt

Hán Việt: môn bạt · Pinyin: mén bó

Tổng quan

vòng cửa: bạt cửa

Cấu tạo: (môn) + (bạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vòng cửa; bạt cửa。舊式大門上所安的象鈸的東西,上邊有環,叫門時用環敲門鈸發出聲音。
  • Cihui vòng cửa: bạt cửa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊式大門上的金屬裝置。形似鈸,上有環,叫門時,可用環敲門鈸發出聲音。如:「李家門上,有一對鐵製的門鈸。」

Eng

  • Cihui 門鈸 énbó n. door clapper