開言

kāi yán khai ngôn

Hán Việt: khai ngôn · Pinyin: kāi yán

Tổng quan

bắt đầu nói

Cấu tạo: (khai) + (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bắt đầu nói

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 開口表示意見。《三國演義》第四七回:「蔣幹再欲開言,周瑜已入帳後去了。」《文明小史》第三七回:「仲翔尚未開言,聶慕政搶著說道:『不論官送自費,都是一般的學生。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 开口说话(多用于戏曲中)。

Eng

  • CC-CEDICT to start to speak
  • Cihui to start to speak