開

kāikhaiNôm khơi

Hán Việt: khai · Pinyin: kāi · Nôm: khơi

Tổng quan

Mở. Trái lại với chữ bế [閉]

開㙊 · 開元 · 開光 · 開創 · 開化 · 開印 · 開口 · 開台

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkāi
Hán Việtkhai
Âm Nômkhơi
Quảng Đônghoi1
Mân Namkhai
Nhật BảnKAI
Hàn Quốc개
Chú âmㄎㄞˉ
Hán ngữ Trung cổkhai
Baxter-SagartNə-[k]ʰˤəj
Hán ngữ Thượng cổNə-[k]ʰˤəj
Phản thiết苦哀切
Thanh mẫu溪
Vận咍
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mở. Trái lại với chữ bế [閉]. Nở ra. Như hoa khai [花開] hoa nở. Đào ra, bới ra. Như khai hà [開河] khai sông, khai khoáng [開礦] khai mỏ, v.v. Mới, trước nhất. Như khai sáng [開創] mở mang gây dựng ra trước, khai đoan [開端] mở mối, v.v. Phân tách ra. Như phách khai [劈開] bửa ra, phanh ra, v.v. Bày, đặt. Như khai duyên [開筵] mở tiệc, bày tiệc ăn. Mở rộng ra. Như thơ Đỗ Phủ [杜甫] có câu khai biên ức hà đa [開邊抑何多] mở mang biên cõi sao nhiều vậy. Khoát đạt. Như khai lãng [開朗] sáng sủa. Rộng tha. Như khai thích [開釋] nới tha, khai phóng [開放] buông tha ra cho được tự do, v.v. Xếp bày. Kê các tên các khoản cho…

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển khơi 開 dt. biển lớn. “Khơi: biển cả, dòng xanh. Biển khơi. Ngoài khơi. Ra khơi: chạy ra dòng xanh. Lộng khơi” [Paulus của 1895: 499]. Sóng khơi ngại vượt bể triều quan, lui tới đòi thì miễn phận an. (Bảo kính 160.1)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) khai khai tâm; khai thông; triển khai [Eng: to begin teaching the alphabet; to dredge sewers; to deploy]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] tâm phúc trướng mãn khai thông bấy giờ
  • Bảng Tra Chữ Nôm khơi khơi sông (đào vét để thông dòng nước) [Eng: to dig river]
  • Bảng Tra Chữ Nôm khui khui chai rượu; khui ra [Eng: open; initiate, begin, start]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khai Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.啟、張。《說文解字.門部》:「開,張也。」如:「開門」、「開口」、「開箱」。唐.孟浩然〈過故人莊〉詩:「開軒面場圃,把酒話桑麻。」 2.舒張、綻放。如:「開顏」、「開懷」、「開花」、「花朵盛開」。《莊子.齊物論》:「其寐也魂交,其覺也形開。」 3.發動、啟行、駕駛。如:「開車」、「開船」。唐.杜甫〈登白馬潭〉詩:「水生春纜沒,日出野船開。」 4.發射。如:「開槍」、「開砲」。 5.發掘、拓展。如:「開礦」、「開荒」、「開源節流」、「開疆闢土」。《韓非子.初見秦》:「開地數千里,此其大功也。」 6.引導、啟發。如:「開導」。《禮記.學記》:「故君子之教喻也,道而弗牽,強而弗抑,開而弗達。」 7.創辦、設立。如:「開店」、「開工廠」、「別開生面」。《易經.師卦.上六》:「大君有命,開國承家,小人勿用。」《鏡花緣》第五二回:「如今天朝雖開女科,無如遠隔重洋,何能前去?」 8.始做某種行為、動作。如:「開學」、「開工」、「開飯」。 9.舉行。如:「開會」。 10.免除、取消。如:「開戒」、「開禁」、「開除」。《書經.多方》:「開釋無辜,亦克用勸。」 11.條列、列敘。如:「開藥方」、「開發票」、「開書單」。 12.揭曉。如:「開獎」、「開標」。 13.分離。如:「離開」。三國魏.阮籍〈大人先生歌〉:「天地解兮六合開,星辰隕兮日月頹。」 14.割、剖…

Eng

  • CC-CEDICT to open (transitive or intransitive), (of ships, vehicles, troops etc) to start, to turn on; to put in operation; to operate; to run, to boil, to write out (a prescription, check, invoice etc), (directional complement) away; off, carat (gold), abbr. for Kelvin, 開爾文, 开尔文[Kai1 er3 wen2], abbr. for 開本, 开本[kai1 ben3], book format

Nguồn gốc

Khang Hy

 〔古文〕:𨴂、𨵑【廣韻】苦哀切【集韻】【韻會】丘哀切,𠀤音侅。【說文】張也。【廣韻】解也。【韻會】啟也。【爾雅·釋言】闢也。 又【五音集韻】通也。【易·乾卦疏】亨通也。會合萬物,令使開通而爲亨也。 又發也。【禮·學記】故君子之敎喻也。開而勿達。【註】開謂發頭角。【疏】但爲學者,開發大義頭角而已。 又釋也。【易·乾坤卦文言疏】諸卦及爻,皆從乾坤而出,故特作文言,以開釋之。【書·多方】殄戮多罪,亦克用勸,開釋無辜,亦克用勸。 又【韻會】條𨻰也。 又始也。【後漢·馮衍傳】開歲發春兮,百卉含英。【註】開、發,皆始也。【禮·檀弓】曩者爾心或開予。【註】開,謂諫爭有所發起。 又星名。【史記·天官書北斗七星註】春秋運斗極云:斗第六開陽。 又【集韻】州名。本漢朐䏰縣地,後魏置開州鎭。 又縣名。【史記·高祖紀】與偕攻開封。又【功臣年表】開封侯陶舍。【註】縣名。屬河南。 又【集韻】人名。【左傳·襄二十三年】曹開御戎。【註】齊臣。 又【韻會】姓也。 又【集韻】通作闓。詳闓字註。 又【集韻】輕煙切,音牽。山名。在雍州。通作汧。 又【韻補】叶音虧。【謝惠連·擣衣篇】盈篋自余手,幽緘𠋫君開。腰帶準疇昔,不知今是非。 又叶音欺。【左思·蜀都賦】宣化之闥,崇禮之闈。華闕雙邈,重門洞開。【說文】開本字。 考證:〔【集韻】輕煙切,音牽。山名。在雍州。通作沂。〕 謹照原文沂改汧。

Thuyết Văn

張也。 从門。幵聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

張者、施弓弦也。門之開如弓之張。門之閉如弓之弛。 按大徐本改爲从門从幵。以幵聲之字古不入之咍部也。玉裁謂此篆幵聲。古音當在十二部。讀如攐帷之攐。由後人讀同闓、而定爲苦哀切。

【開】 (khai) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 門 (môn) , Thanh phù (聲符): 幵 (kiên) Phiên thiết: Khổ ai thiết Thượng tự: 苦 (khổ) , Hạ tự: 哀 (ai) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'ai' Suy luận: khai (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: trương (Giương. Như {trương ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 开 · 䦐 · 𨳩 · 𨴂 · 𨴉 · 𨴔 · 𨵑 · 𨵹 · 𨶘 · 𨶷 · 𫔭 · 开