kāi khai

Hán Việt: khai · Pinyin: kāi

Tổng quan

mở (ngoại động từ hoặc nội động từ) (tàu thuyền, xe cộ, quân đội, v.v.) bắt đầu bật vận hành hoạt động chạy đun sôi viết (đơn thuốc, séc, hóa đơn, v.v.) (bổ ngữ xu hướng) đi rời carat (vàng) viết tắt của Kelvin, 開爾文 开尔文[Kai1 er3 wen2] viết tắt của 開本 开本[kai1 ben3], khổ sách

開㙊 · 開元 · 開光 · 開創 · 開化 · 開印 · 開口 · 開台

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkāi
Hán Việtkhai
Quảng Đônghoi1
Mân Namkhai
Nhật BảnKAI
Hàn Quốc
Chú âmㄎㄞˉ
Hán ngữ Trung cổkhai
Baxter-SagartNə-[k]ʰˤəj
Hán ngữ Thượng cổNə-[k]ʰˤəj
Phản thiết苦哀切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mở. Trái lại với chữ {bế} [閉]. Nở ra. Như {hoa khai} [花開] hoa nở. Đào ra, bới ra. Như {khai hà} [開河] khai sông, {khai khoáng} [開礦] khai mỏ, v.v. Mới, trước nhất. Như {khai sáng} [開創] mở mang gây dựng ra trước, {khai đoan} [開端] mở mối, v.v. Phân tách ra. Như {phách khai} [劈開] bửa…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm khơi khơi sông (đào vét để thông dòng nước) [Eng: to dig river]
  • Bảng Tra Chữ Nôm khui khui chai rượu; khui ra [Eng: open; initiate, begin, start]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khai Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.啟、張。《說文解字.門部》:「開,張也。」如:「開門」、「開口」、「開箱」。唐.孟浩然〈過故人莊〉詩:「開軒面場圃,把酒話桑麻。」 2.舒張、綻放。如:「開顏」、「開懷」、「開花」、「花朵盛開」。《莊子.齊物論》:「其寐也魂交,其覺也形開。」 3.發動、啟行、駕駛。如:「開車」、「開船」。唐.杜甫〈登白馬潭〉詩:「水生春纜沒,日出野船開。」 4.發射。如:「開槍」、「開砲」。 5.發掘、拓展。如:「開礦」、「開荒」、「開源節流」、「開疆闢土」。《韓非子.初見秦》:「開地數千里,此其大功也。」 6.引導、啟發。如:「開導」。《禮記.學記》:「故…

Eng

  • CC-CEDICT to open (transitive or intransitive)|(of ships, vehicles, troops etc) to start|to turn on; to put in operation; to operate; to run|to boil|to write out (a prescription, check, invoice etc)|(directional complement) away; off|carat (gold)|abbr. for Kelvin, 開爾文|开尔文[Kai1 er3 wen2]|ab…

Nguồn gốc

surround-above

Khang Hy

 〔古文〕:𨴂、𨵑【廣韻】苦哀切【集韻】【韻會】丘哀切,𠀤音侅。【說文】張也。【廣韻】解也。【韻會】啟也。【爾雅·釋言】闢也。 又【五音集韻】通也。【易·乾卦疏】亨通也。會合萬物,令使開通而爲亨也。 又發也。【禮·學記】故君子之敎喻也。開而勿達。【註】開謂發頭角。【疏】但爲學者,開發大義頭角而已。 又釋也。【易·乾坤卦文言疏】諸卦及爻,皆從乾坤而出,故特作文言,以開釋之。【書·多方】殄戮多罪,亦克用勸,開釋無辜,亦克用勸。 又【韻會】條𨻰也。 又始也。【後漢·馮衍傳】開歲發春兮,百卉含英。【註】開、發,皆始也。【禮·檀弓】曩者爾心或開予。【註】開,謂諫爭有所發起。 又星名。【史記·天官書北斗七星註】春秋運斗極云:斗第六開陽。 又【集韻】州名。本漢朐䏰縣地,後魏置開州鎭。 又縣名。【史記·高祖紀】與偕攻開封。又【功臣年表】開封侯陶舍。【註】縣名。屬河南。 又【集韻】人名。【左傳·襄二十三年】曹開御戎。【註】齊臣。 又【韻會】姓也。 又【集韻】通作闓。詳闓字註。 又【集韻】輕煙切,音牽。山名。在雍州。通作汧。 又【韻補】叶音虧。【謝惠連·擣衣篇】盈篋自余手,幽緘𠋫君開。腰帶準疇昔,不知今是非。 又叶音欺。【左思·蜀都賦】宣化之闥,崇禮之闈。華闕雙邈,重門洞開。【說文】開本字。 考證:〔【集韻】輕煙切,音牽。山名。在雍州。通作沂。〕 謹照原文沂改汧。

Thuyết Văn

張也。 从門。幵聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

張者、施弓弦也。門之開如弓之張。門之閉如弓之弛。 按大徐本改爲从門从幵。以幵聲之字古不入之咍部也。玉裁謂此篆幵聲。古音當在十二部。讀如攐帷之攐。由後人讀同闓、而定爲苦哀切。

【開】 (khai) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 門 (môn) | Thanh phù (聲符): 幵 (kiên) Phiên thiết: Khổ ai thiết Thượng tự: 苦 (khổ) | Hạ tự: 哀 (ai) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'ai' Suy luận: khai (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trương (Giương. Như {trương ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 开 · 䦐 · 𨳩 · 𨴂 · 𨴉 · 𨴔 · 𨵑 · 𨵹 · 𨶘 · 𨶷 · 𫔭 · 开