閏位

rùn wèi nhuận vị

Hán Việt: nhuận vị · Pinyin: rùn wèi

Tổng quan

Cấu tạo: (nhuận) + (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gôi vị không chánh đáng (chẳng hạn ngôi vua do sự thoán đoạt mà được). nhuận vị nhuận vị ☆Ngôi vị không chánh đáng (chẳng hạn ngôi vua do sự thoán đoạt mà được).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊稱非正統的帝位。《漢書.卷九九.王莽傳》贊曰:「紫色鼃聲,餘分閏位。」漢.服虔.注:「言莽不得正王之命,如歲月之餘分為閏也。」

Eng

  • Cihui 閏位 ùnwèi n. imperial reign not in the conventional line of succession