閏位

rùn wèinhuận vị

Hán Việt: nhuận vị · Pinyin: rùn wèi

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.非正统的帝位。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

舊稱非正統的帝位。《漢書.卷九九.王莽傳》贊曰:「紫色鼃聲,餘分閏位。」漢.服虔.注:「言莽不得正王之命,如歲月之餘分為閏也。」

Cấu tạo: 閏 (nhuận) + 位 (vị)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ngôi vua không chính thống
  • Biên soạn imperial reign not in the conventional line of succession

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊稱非正統的帝位。《漢書.卷九九.王莽傳》贊曰:「紫色鼃聲,餘分閏位。」漢.服虔.注:「言莽不得正王之命,如歲月之餘分為閏也。」

Eng

  • Cihui 閏位 ùnwèi n. imperial reign not in the conventional line of succession

Từ liên quan

Gần nghĩa

位於 · 位元 · 位列 · 位圖 · 位在 · 位址 · 位妙 · 位子