閏日

rùn rì nhuận nhật

Hán Việt: nhuận nhật · Pinyin: rùn rì

Tổng quan

ngày nhuận: ngày nhuần

Cấu tạo: (nhuận) + (nhật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gày dư ra, ngày nhuần theo dương lịch, tức ngày 20 tháng 2. nhuận nhật nhuận nhật ☆Ngày dư ra, ngày nhuần theo dương lịch, tức ngày 20 tháng 2. ngày nhuận; ngày nhuần。陽曆四年一閏,在二月末加一天,這一天叫做閏日。
  • Cihui ngày nhuận: ngày nhuần

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 陽曆以地球繞日為基準,地球公轉一圈稱為「一年」。這一年實際是三百六十五天又五小時四十九分十二秒,所以每四年積餘一天,放在二月末,為二十九日,稱為「閏日」。

Eng

  • Cihui 閏日 ùnrì n. leap day

ja

  • JMdict leap day