閏日

rùn rìnhuận nhật

Hán Việt: nhuận nhật · Pinyin: rùn rì

Tổng quan

ngày nhuần

新华 · Tân Hoa Đại lục

为调整历年(历月)长度,使之接近回归年(朔望月)而增加的一日。儒略历每四年增加一个闰日。公历中,每四百年共置九十七个闰日。伊斯兰历每三十年为一个闰周,增加十一个闰日,规定在每周的2、5、7、10、13、16、18、21、24、26、29等年的12月末置闰日。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

陽曆以地球繞日為基準,地球公轉一圈稱為「一年」。這一年實際是三百六十五天又五小時四十九分十二秒,所以每四年積餘一天,放在二月末,為二十九日,稱為「閏日」。

Cấu tạo: 閏 (nhuận) + 日 (nhật)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn leap day

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 陽曆以地球繞日為基準,地球公轉一圈稱為「一年」。這一年實際是三百六十五天又五小時四十九分十二秒,所以每四年積餘一天,放在二月末,為二十九日,稱為「閏日」。

Eng

  • JMdict leap day
  • Cihui 閏日 ùnrì n. leap day

ja

  • JMdict 閏日(うるうび)

other

  • Nguồn khác Ngày dư ra, ngày nhuần theo dương lịch, tức ngày 20 tháng 2

Từ liên quan

Gần nghĩa

日下 · 日中 · 日久 · 日產 · 日人 · 日元 · 日光 · 日入