閏月
nhuận nguyệt
Hán Việt: nhuận nguyệt · Pinyin: rùn yuè
Tổng quan
tháng nhuận trong lịch âm | tháng nhuận háng dư ra, tháng nhuần (theo âm lịch). nhuận nguyệt nhuận nguyệt ☆Tháng dư ra, tháng nhuần (theo âm lịch). tháng nhuận; tháng nhuần。農曆三 年一閏,五年兩閏,十九年七閏,每逢閏年所加的一個月叫閏月。閏月加在某月之後就稱閏某月。
Nghĩa
Việt
- Cihui nhuận nguyệt nhuận nguyệt ☆Tháng dư ra, tháng nhuần (theo âm lịch).
- Cihui tháng nhuận trong lịch âm | tháng nhuận háng dư ra, tháng nhuần (theo âm lịch). nhuận nguyệt nhuận nguyệt ☆Tháng dư ra, tháng nhuần (theo âm lịch). tháng nhuận; tháng nhuần。農曆三 年一閏,五年兩閏,十九年七閏,每逢閏年所加的一個月叫閏月。閏月加在某月之後就稱閏某月。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 陰曆以月球圓缺的週期為一個月,小月二十九天,大月三十天,一年十二個月,全年三百五十四日或三百五十五日。每年比回歸曆少了十天二十一小時,所以每隔幾年必須加入一個閏月。通常以兩個朔當中沒有中氣的月分為閏月。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 农历三年一闰,五年两闰,十九年七闰,每逢闰年所加的一个月叫闰月。闰月加在某月之后就称闰某月。
Eng
- CC-CEDICT intercalary month in the lunar calendar|leap month
- Cihui intercalary month in the lunar calendar; leap month
ja
- JMdict intercalary month (lunar calendar)|leap month