閣主

các chủ

Hán Việt: các chủ

Tổng quan

CÁC CHỦ Chức vụ để gọi người quản lý những kiến trúc quan trọng ngoài 7 điện đường chủ yếu (thất đường già lam) của đại tự viện, dưới sự giám sát của Duy-na. Các là từ được dùng để chỉ cho điện đường

新华 · Tân Hoa Đại lục

管理房子的人。《水滸傳》第六回:「管閣的喚做閣主。」

Cấu tạo: 阁 (các) + 主 (chủ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 管理房子的人。《水滸傳》第六回:「管閣的喚做閣主。」

other

  • Nguồn khác 7 điện đường chủ yếu (thất đường già lam) của đại tự viện, dưới sự giám sát của Duy-na
  • Nguồn khác Các là từ được dùng để chỉ cho điện đường của tự viện
  • Nguồn khác Điều Duy-na trong TUTQ q
  • Nguồn khác 3 ghi: 如堂頭侍者、聖僧侍者、延壽堂主、爐頭、衆一寮寮主、首座、閣主、竝維那所請。 Các vị như: Đường đầu thị giả, Thánh tăng thị giả, Diên thọ đường chủ, Lô đầu, Liêu chủ của các liêu, Thủ tọa, Các chủ đều được Duy- na mời

Từ liên quan

Gần nghĩa

主上 · 主业 · 主义 · 主事 · 主人 · 主仆 · 主从 · 主仙