閣子
các tử
Hán Việt: các tử · Pinyin: gé zi
Tổng quan
nhà nhỏ bằng gỗ: lán/gác lửng/gác xép
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. nhà nhỏ bằng gỗ; lán。小的木板房子。 2. gác lửng; gác xép。閣樓。
- Cihui nhà nhỏ bằng gỗ: lán/gác lửng/gác xép
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 小房間,多指位於樓閣中的房間。《喻世明言.卷二四.楊思溫燕山逢故人》:「婆子推開槅子,三人入閣子中看時,卻是安排供養著一個牌位。」《老殘遊記》第一回:「山上有個閣子,名叫蓬萊閣。」也作「閣兒」、「閤子」、「閤兒」。
Eng
- Cihui 閣子 gézi n. 1. small wooden house 2. cabin, small room M:ge/¹jiān