閣道
các đạo
Hán Việt: các đạo
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui on đường bắc bằng ván gỗ tại các sườn núi hiểm trở. òn gọi là Sạn đạo. các đạo các đạo ☆Con đường bắc bằng ván gỗ tại các sườn núi hiểm trở. òn gọi là Sạn đạo.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代架木於花園苑囿中以行車的通道。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「周馳為閣道,自殿下直抵南山。」唐.王維〈奉和聖製從蓬萊向興慶閣道中留春雨中春望之作應制〉詩:「鑾輿迴出千門柳,閣道迴看上苑花。」 2.棧道。在絕險的地方,鑿石架空所成的高架橋。三國蜀.諸葛亮〈與兄瑾書〉:「前趙子龍退軍,燒壞赤崖以北閣道緣谷一百餘里。」《三國志.卷一七.魏書.張樂于張徐傳.徐晃》:「此閣道,漢中之險要咽喉也。」 3.星官名。《晉書.卷一一.天文志上》:「閣道六星,在王良前,飛道也。從紫宮至河,神所乘也,一曰,閣道星,天子游別宮之道也。」
Eng
- Cihui 閣道 édào n. 1. road paved with planks on which vehicles can move smoothly 2. <astr.> name of a constellation M:¹duàn/¹tiáo