阁凤

các phượng

Hán Việt: các phượng

Tổng quan

gác phượng 閣鳳 dt. <Đạo> tức phượng các 鳳閣, có các nghĩa: lầu trong hoàng cung, trung thư sảnh, nhà quan ở trong kinh. Diếp còn theo tiên gác phượng, rày đà kết bạn sa âu. (Bảo kính 162.3). x. tiên gác phượng.

Cấu tạo: (các) + (phượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gác phượng 閣鳳 dt. <Đạo> tức phượng các 鳳閣, có các nghĩa: lầu trong hoàng cung, trung thư sảnh, nhà quan ở trong kinh. Diếp còn theo tiên gác phượng, rày đà kết bạn sa âu. (Bảo kính 162.3). x. tiên gác phượng.