閨婦
khuê phụ
Hán Việt: khuê phụ
Tổng quan
Người đàn bà ở trong nhà, chỉ người vợ. Td: Kìa lão thân, khuê phụ nhớ thương (Bản dịch Chinh Phụ Ngâm)
Nghĩa
other
- Nguồn khác Kìa lão thân, khuê phụ nhớ thương (Bản dịch Chinh Phụ Ngâm)
Hán Việt: khuê phụ
Người đàn bà ở trong nhà, chỉ người vợ. Td: Kìa lão thân, khuê phụ nhớ thương (Bản dịch Chinh Phụ Ngâm)