guī khuê

Hán Việt: khuê · Pinyin: guī

Tổng quan

cửa vòm nhỏ phòng khuê phòng của phụ nữ (bóng) phụ nữ

闺女 · 闺密 · 闺情 · 闺房 · 闺秀 · 闺窗 · 闺范 · 闺蜜

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinguī
Hán Việtkhuê
Quảng Đônggwai1
Chú âmˉ
Hán ngữ Trung cổkue
Phản thiết古攜切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 閨
  • Thiều Chửu Cái cửa tò vò, cái cửa đứng một mình trên tròn dưới vuông. Tả truyện [左傳] có câu {Tất môn khuê đậu} [蓽門閨竇] Cửa phên ngõ hỏm, ý nói người nghèo hèn. Cái cửa nách trong cung. Ngày xưa gọi là {kim khuê} [金閨] trong cửa ấy là chỗ các thị thần ở. Chỗ con gái ở gọi là {khuê}. Vì thế nên…

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khuê Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 闺 (形声。从门,圭声。圭”亦具有表意作用。本义上圆下方的小门;小门) 同本义 闺,特立之户也。上圆下方,有似圭。--《说文》 俯而出城门,以为小之闺也。--《荀子·解蔽》 筚门闺窦之人。--《左传·襄公十年》 公孙戍趋而去,未出,至中闺,君(指孟尝君)召而反之。--《战国策·齐策》 又如闺窦(穿墙小门);闺閤(宫中小门,内宫深处);闺牖(宫内的门窗);闺壸(内宫) 内室 室西连于中闺,先妣尝一至。--归有光《项脊轩志》 今夫贵人之子,必宫居而闺处。--汉·枚乘《七发》 又如闺门(内室的 闺guī ⒈上圆下方的小门。 ⒉旧称女子居住的卧室或内室~房。深~…

Eng

  • CC-CEDICT small arched door|boudoir; lady's chamber|(fig.) women

Nguồn gốc

surround-above

Khang Hy

【唐韻】古攜切【集韻】【韻會】涓畦切【正韻】居爲切,𠀤音邽。【說文】特立之戸。上圜下方,有似圭。【左傳·襄十年】蓽門閨竇之人。【註】閨竇,小戸,穿壁爲戸。【廣韻】閨閤。【前漢·循吏傳】傳敎令出入閨閤。【註】閨閤,內中小門也。【玉篇】宮中門小者曰閨。【杜甫·贈李白詩】李侯金閨彥,脫身事幽討。【註】東方朔、公孫弘,待詔金馬門,故云金閨。【謝朓詩】旣通金閨籍。【註】列名仕版也。 又【南史·𨻰文帝紀】每夜刺閨取外事分判者,前後相續,敕雞人司漏,傳籤殿中。【註】夜有急報,投刺於宮門也。 又女稱閨秀,所居亦曰閨。【李白詩】揮鞭萬里去,安得念春閨。【後漢·皇后紀贊】班政蘭閨。【劉珊詩】石家金谷妓,妝罷出蘭閨。 又通作圭。【禮·儒行】蓽門圭窬。【註】小戸如圭形。

Thuyết Văn

特立之戶。 上圜下方有佀圭。从門圭。 圭亦聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋宮曰。宮中門謂之闈。其小者謂之閨。 會意。 古攜切。十六部。

【閨】(khuê) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 門圭 (môn + quê) | Thanh phù (聲符): 圭亦 (quê) Phiên thiết: 古攜切 → cổ + huề Nghĩa: 特立 chi (của) 戶。thượng (trên)圜hạ (dưới)方 hữu (có) 佀圭。 từ 門圭。圭 cũng là thanh phù。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 闺 · 闺 · 閨 · 闺 · 閨