閬閬

láng láng lãng lãng

Hán Việt: lãng lãng · Pinyin: láng láng

Tổng quan

Cấu tạo: (lãng) + (lãng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.高大、空虛的樣子。《漢書.卷八七.揚雄傳上》:「閌閬閬其寥廓兮,似紫宮之崢嶸。」 2.明大的樣子。《後漢書.卷五九.張衡傳》:「出紫宮之肅肅兮,集大微之閬閬。」

Eng

  • Cihui 閬閬 lànglàng r.f. lofty and spacious