láng lãng

Hán Việt: lãng · Pinyin: láng

Tổng quan

闶阆[kang1 lang2] (văn học) bao la rộng rãi (văn học) cao cả (văn học) cửa cao (văn học) hào khô ngoài tường thành

閬伉 · 閬宮 · 閬山 · 閬邱 · 閬閬 · 閬闕 · 閬顛 · 閬風岑

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinláng
Hán Việtlãng
Quảng Đônglong4
Mân Namlàng
Nhật BảnROU
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄤˊ
Hán ngữ Trung cổlang
Phản thiết郞宕切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bát ngát. {Lãng Trung} [閬中] tên huyện, thuộc tỉnh Tứ Xuyên [四川]. Một âm là {lang}. {Lang lang} [閬閬] đồ sộ, tả cái dáng cao lớn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。

Eng

  • CC-CEDICT used in 閌閬|闶阆[kang1 lang2]
  • CC-CEDICT (literary) vast; spacious|(literary) lofty|(literary) tall door|(literary) dry moat outside a city wall

Nguồn gốc

surround-above

Khang Hy

【唐韻】來宕切【集韻】【韻會】【正韻】郞宕切,𠀤音浪。【說文】門高也。 又空虛也。【前漢·揚雄傳】閌閬閬其寥廓兮。【註】閬,音浪。閬閬,空虛也。 又空曠也。【莊子·外物篇】胞有重閬,心有天遊。【註】閬,空曠也。音浪。 又土閬。【管子·度地篇】城外爲之郭,郭外爲之土閬。 又山名。【屈原·離騷】朝吾將濟於白水兮,登閬風而緤馬。【註】閬風,山名。在崑崙之上。【前漢·司馬相如傳】登閬風而遙集兮。【註】張揖曰:閬風山在崑崙閶闔之中。 又地名。巴郡有閬中縣。【前漢·地理志】閬中。【註】屬巴郡。閬音浪。 又【集韻】里黨切,音朖。爣閬,寬明貌。 又人名。【史記·周本紀】釐王子惠王閬立。 又【集韻】里養切,音兩。【說文】蝄蜽也。【史記·孔子世家】木石之怪夔罔閬。【註】夔,音逵。閬,音兩。家語作魍魎。 又【廣韻】魯當切【集韻】盧當切,𠀤音郞。亦門高也。又【後漢·張衡傳】集太微之閬。【註】閬,明大也。【揚雄·甘泉賦文選註】閬音郞。閬閬,高大貌。 又【集韻】徒郞切,音唐。高門謂之閬。或作𨶈。

Thuyết Văn

門高也。 从門。良聲。 巴郡有閬中縣。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

文選甘泉賦注引作門高大之皃也。𨸏部曰。阬、閬也。此曰閬、門高皃。相合爲一義。凡許書異部合讀之例如此。大雅。迺立皋門。皋門有伉。傳曰。王之郭門曰皋門。伉、高皃。按詩伉當是阬之譌。甘泉賦。閌閬閬其寥郭兮。閌亦卽阬字。許書無閌。 來宕切。十部。 見漢地理志。

【閬】 (lãng ⟨lang⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 門 (môn) | Thanh phù (聲符): 良 (lương) Phiên thiết: Lai đãng thiết Thượng tự: 來 (lai) | Hạ tự: 宕 (đãng) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ang' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lạng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: môn (Cửa. Cửa có một cánh) cao (Cao. Trái lại với th) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𨶈 · 阆 · 阆 · 阆