閶闔

chāng hé xương hạp

Hán Việt: xương hạp · Pinyin: chāng hé

Tổng quan

cổng trời: cửa nhà trời

Cấu tạo: (xương) + (hạp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cổng trời; cửa nhà trời。神話傳說中的天門;宮門。
  • Cihui cổng trời: cửa nhà trời

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.天門。《楚辭.屈原.離騷》:「吾令帝閽開關兮,倚閶闔而望予。」唐.李白〈梁甫吟〉:「閶闔九門不可通,以額叩關閽者怒。」 2.皇宮正門。《文選.左思.詠史詩八首之五》:「被褐出閶闔,高步追許由。」唐.王維〈和賈舍人早朝大明宮之作〉詩:「九天閶闔開宮殿,萬國衣冠拜冕旒。」 3.秋風。《文選.郭璞.遊仙詩七首之二》:「閶闔西南來,潛波渙鱗起。」也作「昌盍」。

Eng

  • Cihui 閶闔 hānghé n. <wr.> 1. the gate of heaven 2. the gate of a palace