chāng xương

Hán Việt: xương · Pinyin: chāng

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Xương hạp閶闔 là cửa trên thiên môn 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 天門也。一曰楚人名門曰閶闔。 Thiên môn dã. Nhất viết sở nhân danh môn viết xương hạp. (Cửa trời. Một nghĩa là: Người nước Sở gọi cửa là Xương hạp.) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 尺量切 Xích lượng thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 蚩良切 Xi lương thiết [Chính vận 正韻] 齒良切,音昌。 Xỉ lương thiết, âm Xương 【Bộ】Môn門

閶門 · 閶闔 · 閶風 · 閶扉 · 閶鉿 · 閶閽 · 閶闔宮 · 閶闔門

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchāng
Hán Việtxương
Quảng Đôngcoeng1
Mân Namtshiong1
Nhật BảnSHOU
Hàn Quốc
Chú âmㄔㄤˉ
Hán ngữ Trung cổchjang
Phản thiết尺量切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Xương hạp} [閶闔] cửa trời, cửa chính trong cung. Nguyễn Du [阮攸] : {Xương hạp môn tiền xuân sắc lan} [閶闔門前春色闌] (Ngẫu đề công quán bích [偶題公館壁]) Trước cửa rồng, sắc xuân sắp tàn.. Gió thu. Như {xương hạp tây nam lai} [閶闔西南來] gió thu từ hướng tây nam lại.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「閶闔」條。

Eng

  • CC-CEDICT gate of heaven|gate of palace

Nguồn gốc

surround-above

Khang Hy

【唐韻】尺量切【集韻】【韻會】蚩良切【正韻】齒良切,𠀤音昌。【說文】天門也。一曰楚人名門曰閶闔。【前漢·禮樂志】游閶闔。【註】閶闔,天門。【後漢·杜篤傳】排閶闔,入幽谷。【淮南子·原道訓】排閶闔,鑰天門。【註】閶闔,始升天之門也。 又風名。【史記·律書】閶闔風居西方。閶者,倡也。闔者,藏也。言陽氣道萬物闔黃泉也。【淮南子·天文訓】四十五曰閶闔風至。【註】兌卦風。 又【周禮·夏官·大司馬中軍以鼙令鼓註】司馬法曰:鼓聲不過閶。 又門名。【正字通】閶門,姑蘇城門名。 又【集韻】他郞切,音湯。鼞或作閶。鼓聲也。

Thuyết Văn

閶𨵵、 天門也。从門。昌聲。 楚人名門皆曰閶𨵵。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

二字今補。離騷、大人賦、淮南子、西京賦、靈光殿賦、大象賦皆云閶。王逸、高誘、薛綜、韋昭、李善注皆曰。閶、天門也。八風、西方曰閶風。 尺量切。十部。 皆字依韵會補。

【閶】 (xương) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 門 (môn) | Thanh phù (聲符): 昌 (xương) Phiên thiết: Xích lượng thiết Thượng tự: 尺 (xích) | Hạ tự: 量 (lượng) Trung cổ thanh mẫu: 昌母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'x' + vận mẫu 'ương' Suy luận: xương (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: xương ({Xương hạp} [閶闔] cửa)𨵵、 thiên (Bầu trời.) môn (Cửa. Cửa có một cánh) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𨵷 · 阊 · 阊