闔府

hé fǔ hạp phủ

Hán Việt: hạp phủ · Pinyin: hé fǔ

Tổng quan

cả nhà

Cấu tạo: (hạp) + (phủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cả nhà。敬辭,稱對方全家。
  • Cihui cả nhà

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 尊稱別人的全家人。如:「闔府光臨」。也稱為「闔第」、「闔潭」、「闔家」。