阐化

xiển hóa

Hán Việt: xiển hóa

Tổng quan

XIỂN HÓA Phật giáo ngữ. Hoằng dương đạo pháp, tiến hành giáo hóa. Tiết Hoài Nhượng, đời thứ nhất dưới Đại Giám trong CTTNL q. 1 ghi: 後馬祖闡化於江西開元寺。 Sau đó Mã Tổ xiển hóa nơi chùa Khai Nguyên, Giang Tây.

Cấu tạo: (xiển) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui XIỂN HÓA Phật giáo ngữ. Hoằng dương đạo pháp, tiến hành giáo hóa. Tiết Hoài Nhượng, đời thứ nhất dưới Đại Giám trong CTTNL q. 1 ghi: 後馬祖闡化於江西開元寺。 Sau đó Mã Tổ xiển hóa nơi chùa Khai Nguyên, Giang Tây.