阐铎迦

xiển đạc già

Hán Việt: xiển đạc già

Tổng quan

xiển đạc ca (人名)Chandaka,又作闡陀。舊稱車匿。比丘名。譯曰樂欲。太子出城時御馬者。玄應音義二十三曰:「鐸,徒洛切,人名也。此云樂欲。」慧琳音義六十三曰:「闡鐸迦,如來僕使之名,古云車匿也。」見車匿條。☸

Cấu tạo: (xiển) + (đạc) + (già)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xiển đạc ca (人名)Chandaka,又作闡陀。舊稱車匿。比丘名。譯曰樂欲。太子出城時御馬者。玄應音義二十三曰:「鐸,徒洛切,人名也。此云樂欲。」慧琳音義六十三曰:「闡鐸迦,如來僕使之名,古云車匿也。」見車匿條。☸