迦
già
Hán Việt: già · Pinyin: jiā
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Già khoá迦課 là lời uế ngôn 【Khang Hi】[Tăng vận 增韻] 身毒國瞿曇,號曰釋迦。 Thân Độc quốc Cù Đàm, hiệu viết Thích Ca. (Cồ Đàm nước Thân Độc, hiệu là Thích Ca) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 居牙切,音嘉。 Cư nha thiết, âm Gia 【Bộ】Sước辵
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiā |
|---|---|
| Hán Việt | già |
| Quảng Đông | gaa1 |
| Mân Nam | khia |
| Nhật Bản | KA |
| Hàn Quốc | 가 |
| Chú âm | ㄐㄧㄚˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | kia |
| Phản thiết | 居牙切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 戈 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Thích Già} [釋迦] đức Thích Già là vị tổ sáng lập ra Phật giáo. Cũng đọc là chữ {ca}. {Già Lam} [迦藍] chùa, nhà của sư ở.;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ca Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ca Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 譯音用字。為藏經譯音所常用。如:「迦葉」、「迦蘭陀」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 迦--译音字。如迦罗沙曳(袈裟);迦罗(佛祖诞生地迦维罗卫”的省称;亦指实时,世间之时。佛教二时之一);迦蓝(伽蓝。(1)佛寺 (2)佛教僧侣 (3)寺院中的护法神);迦 箅香(藿香);迦南(伽南香。沉香的别名);迦持(佛教戒律) 迦jiā〈名〉译音用字>释~牟尼。 迦xiè 1.见"迦逅"。
Eng
- CC-CEDICT (phonetic sound for Buddhist terms)
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤居牙切,音嘉。【增韻】身毒國瞿曇,號曰釋迦。【文中子·周公篇】齋戒修而梁國亡,非釋迦之罪也。 又【廣韻】【韻會】𠀤居伽切。音義𠀤同。 又與邂通。【揚子·太𤣥經】迎父迦逅。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư