門僧 mén sēng · môn tăng Hán Việt: môn tăng · Pinyin: mén sēng Tổng quan Cấu tạo: 門 (môn) + 僧 (tăng)Pinyinmén sēngHán Việtmôn tăngCấu tạo門 + 僧 · môn + tăng nghĩa thành phần: môn + tăng Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 指约定为大户人家做礼忏,平时并有往来的僧道。Tân Hoa Tự Điển 1.指约定为大户人家做礼忏,平时并有往来的僧道。