閃閃
thiểm thiểm
Hán Việt: thiểm thiểm · Pinyin: shǎn shǎn
Tổng quan
lung linh | lấp lánh | lóng lánh | rực rỡ lấp lánh; lập loè。光亮四射;閃爍不定。 電光閃閃。 ánh điện lấp lánh.
Nghĩa
Việt
- Cihui lung linh | lấp lánh | lóng lánh | rực rỡ lấp lánh; lập loè。光亮四射;閃爍不定。 電光閃閃。 ánh điện lấp lánh.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.光線明滅不定的樣子。宋.袁桷〈次韻李伯宗苦熱〉詩:「庭院無眠夜氣深,繁星閃閃漏沉沉。」 2.動搖的樣子。唐.杜甫〈望兜率寺〉詩:「霏霏雲氣重,閃閃浪花翻。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 光亮四射;闪烁不定; 物体动摇不定貎。
- Tân Hoa Tự Điển 1.光亮四射;闪烁不定。 2.物体动摇不定貎。
Eng
- CC-CEDICT flickering; sparkling; glistening; glittering
- Cihui flickering; sparkling; glistening; glittering