閃

shǎnthiểmNôm thiểm

Hán Việt: thiểm · Pinyin: shǎn · Nôm: thiểm

Tổng quan

Lánh ra, nghiêng mình lánh qua gọi là thiểm

閃回 · 閃多 · 閃擊站 · 閃電光 · 回閃 · 失閃 · 打閃 · 霍閃

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshǎn
Hán Việtthiểm
Âm Nômthiểm
Quảng Đôngsim2
Mân Namsiám
Nhật BảnHIRAMEKU
Hàn Quốc섬
Chú âmㄕㄢˇ
Hán ngữ Trung cổsjemh
Phản thiết式染反
Thanh mẫu書
Vận琰
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lánh ra, nghiêng mình lánh qua gọi là thiểm. Thấy một loáng. Cao Bá Quát [高伯适] : Điện quang thiểm thiểm [電光閃閃] (Đằng tiên ca [藤鞭歌]) Chớp sáng lòe lòe. Họ Thiểm

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm thiểm thiểm (né tránh, sét) [Eng: to avoid, thunder]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.探頭窺視。《三國志.卷一五.魏書.梁習傳》「思亦能吏,然苛碎無大體」句下裴松之注引《魏略》:「白日常自於牆壁間闚閃。」 2.避開、躲避。元.曾瑞〈四塊玉.官況甜〉曲:「讎多恩少人皆厭,業貫盈,橫禍添,無處閃。」《警世通言.卷二○.計押番金鰻產禍》:「掇開門閃身入去,隨手關了。」 3.突然顯現、忽隱忽現。如:「閃光」、「腦中閃過一個念頭。」 4.弄、逼迫。《水滸傳》第一一回:「誰想今日被高俅這賊坑陷了我這一場,……閃得我有家難奔,有國難投,受此寂寞。」 5.拋棄、撇下。元.馬致遠《青衫淚》第二折:「你好下得白解元,閃下我女少年。」《西遊記》第二回:「怎麼一去許久,把我們俱閃在這裡。」 6.扭傷、挫傷。如:「閃了腰」。元.王實甫《西廂記.第四本.第二折》:「夫人休閃了手,且息怒停嗔。」 [名] 1.雷電所發出的光。如:「西邊又打閃,可能快下雨了。」 2.差錯、危險。如:「萬一有什麼閃失,我如何向你父母交代?」《水滸傳》第一二回:「不想又吃了這一閃!高太尉,你忒毒害,恁地剋剝!」

Eng

  • CC-CEDICT surname Shan
  • CC-CEDICT to dodge, to duck out of the way, to beat it, shaken (by a fall), to sprain, to pull a muscle, lightning, spark, a flash, to flash (across one's mind), to leave behind, (Internet slang) (of a display of affection) dazzlingly saccharine

Nguồn gốc

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤失冉切,音㴸。【說文】闚頭門中也。从人,在門中。會意。【廣韻】出門貌。 又【增韻】嚲避也。【禮·禮運·龍以爲畜故魚鮪不淰註】淰之言閃也。【釋文】閃,失冉反。 又暫見也。【木華·海賦】蝄像暫曉而閃屍。【註】音式染反,閃屍,暫見貌。 又【正字通】動貌。古詩:寒鴉閃閃前山去。杜甫詩:閃閃浪花翻。俗作㴸。 又姓。明永樂中,永州判閃靄。 又傾佞貌。【後漢·趙壹傳】榮納由於閃楡,孰知辨其蚩姸。【註】閃楡,傾佞貌。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤舒贍切,音掞。又【集韻】式劒切,音𤴿。又子豔切,音𡄑。義𠀤同。

Thuyết Văn

闚頭門中也。 从人在門中。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

禮運。魚鮪不淰。注云。淰之言閃也。 會意。王在門中則重王。故入王部。人在門中則重門。入門部。失冄切。古音葢在七部。○舊此篆在篆後。今移正。

【閃】 (thiểm) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 人在門中 (nhân tại môn trung) Nghĩa: khuy (Cũng như chữ khuy ) đầu (Bộ đầu) môn (Cửa. Cửa có một cánh) trung (Giữa) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 闪 · 闪 · 闪