閏年
nhuận niên
Hán Việt: nhuận niên · Pinyin: rùn nián
Tổng quan
năm nhuận | (lịch âm) năm có tháng mười ba nhuận ăm có một tháng dư ra, tức năm nhuần. nhuận niên nhuận niên ☆Năm có một tháng dư ra, tức năm nhuần. năm nhuận; năm nhuần。陽曆有閏日的一年叫閏年,這年有366天。農曆有閏月的一年也叫閏年,這年有十三個月,即383天或384天。
Nghĩa
Việt
- Cihui nhuận niên nhuận niên ☆Năm có một tháng dư ra, tức năm nhuần.
- Cihui năm nhuận | (lịch âm) năm có tháng mười ba nhuận ăm có một tháng dư ra, tức năm nhuần. nhuận niên nhuận niên ☆Năm có một tháng dư ra, tức năm nhuần. năm nhuận; năm nhuần。陽曆有閏日的一年叫閏年,這年有366天。農曆有閏月的一年也叫閏年,這年有十三個月,即383天或384天。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 凡陽曆當年二月有二十九日,即全年為三百六十六日;或陰陽合曆有閏月的那一年,均稱為「閏年」。宋.蘇軾〈退圃〉詩:「園中草木春無數,只有黃楊厄閏年。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 历法术语之一。如公历中有闰日和夏历中有闰月的年。公历闰年的2月为29天,全年366天。夏历闰年有十三个月,全年384天或385天。
Eng
- CC-CEDICT leap year|(lunar calendar) year with a thirteen intercalary month
- Cihui leap year; (lunar calendar) year with a thirteen intercalary month
ja
- JMdict leap year