閏日

rùn rì nhuận nhật

Hán Việt: nhuận nhật · Pinyin: rùn rì

Tổng quan

ngày nhuận: ngày nhuần

Cấu tạo: (nhuận) + (nhật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngày nhuận: ngày nhuần

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为调整历年(历月)长度,使之接近回归年(朔望月)而增加的一日。儒略历每四年增加一个闰日。公历中,每四百年共置九十七个闰日。伊斯兰历每三十年为一个闰周,增加十一个闰日,规定在每周的2、5、7、10、13、16、18、21、24、26、29等年的12月末置闰日。

Eng

  • Cihui 閏日 ùnrì n. leap day