閒漢
gian hán
Hán Việt: gian hán · Pinyin: xián hàn
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"闲汉"; 无正当职业,以帮闲为生的人;游手好闲之徒。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"闲汉"。 2.无正当职业,以帮闲为生的人;游手好闲之徒。
Eng
- Cihui 閑漢 iánhàn n. 1. bum; vagrant 2. sb. who scrapes along by doing odd jobs M:ge/¹míng