閒
nhànNôm nhàn
Hán Việt: nhàn · Pinyin: jiān · Nôm: nhàn
Tổng quan
Bao lơn, cái ngăn để hạn chế lối ra vào. Vì thế cho nên hạn chế không cho phóng túng gọi là phòng nhàn [防閑], chuồng ngựa ngăn ra từng ô gọi là mã nhàn [馬閑]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiān |
|---|---|
| Hán Việt | gian |
| Âm Nôm | nhàn |
| Quảng Đông | gaan1 |
| Mân Nam | hân |
| Hàn Quốc | 한 |
| Chú âm | ㄊㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghren |
| Baxter-Sagart | (ɦ)kren |
| Hán ngữ Thượng cổ | (ɦ)kren |
| Phản thiết | 古莧切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 山 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Khoảng giữa. Một gian nhà hay một cái buồng gọi là nhất gian [一閒]. Một thứ thước đo của nước Nhật Bản, dài sáu thước. Khoảng. Như điền gian [田閒] khoảng ruộng. Dong được. Một âm là nhàn. Nhàn rỗi vô sự. An nhàn, yên ổn thư thái không có ý khoe khoang gọi là nhàn. Như nhàn nhã [閒雅]. Một âm là gián. Hé, có lỗ hỗng. Như độc thư đắc gián [讀書得閒] đọc sách có chỗ hé có thể hiểu được. Làm chia rẽ, dùng lời gièm pha làm cho hai bên ghét nhau, ngờ nhau gọi là li gián [離閒], là phản gián [反閒]. Gián điệp [閒諜] kẻ do thám quân tình, cũng gọi là tế tác [細作]. Xen lẫn. Như sơ bất gián thân [疏不閒親] kẻ xa không…
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển nhàn 閒 / 閑 ① tt. vô sự, an tĩnh, hư không. (Ngôn chí 2.2, 13.1, 15.4, 17.1, 20.3)‖ Sơn thuỷ nhàn chơi phận khó khăn, cửa quyền hiểm hóc ngại xung xăng. (Mạn thuật 27.1)‖ (Mạn thuật 29.4, 34.2)‖ (Trần tình 42.1)‖ (Thuật hứng 57.7, 58.2, 59.1, 59.5, 62.1, 69.1)‖ (Tự thán 72.6, 74.2, 75.6, 78.7, 78.7, 106.1, 108.7)‖ (Tự thuật 116.2)‖ (Bảo kính 128.7, 131.7, 143.5, 153.6, 154.2, 155.3, 160.8)‖ Bấm trong nhàn nào thửa được, đầy song hoa nở, tiếng chim kêu. (Bảo kính 164.7). ② đgt. <từ cổ> quen thói. hán điển nghĩa thứ tư ghi: “Nhàn” nghĩa là “quen, quen thói” thông với chữ “嫻” (be familiar). Ví…
- Giản Dị Hán Nôm gián gián đoạn; gián tiếp; gián điệp [Eng: interrupted; indirect; spy]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) nhàn nhàn hạ, nhàn rỗi, thanh nhàn [Eng: leisured, free]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: gián Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: gián Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 中間。同「間」。《詩經.齊風.還》:「子之還兮,遭我乎峱之閒兮。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 閒铸器的模型。 销熔。 熔化。 喻陶冶(思想品质)。 古代的矛类武器。 閒róng ⒈加热到一定温度使固体变成液体~化。~点。~铁。~铜。 ⒉铸造使用的模型。〈喻〉 ⒍"。
Eng
- CC-CEDICT variant of 間, 间[jian1]
- CC-CEDICT variant of 間, 间[jian4]
- CC-CEDICT idle, unoccupied, leisure
Nguồn gốc
Khang Hy
〔古文〕:𨳡、𨳢【唐韻】古閑切【集韻】【韻會】居閑切【正韻】居顏切,𠀤音蕑。【說文】隙也。从門从月。會意,亦形。【徐鍇曰】門夜閉。閉而見月光,是有閒𨻶也。【禮·樂記】一動一靜者,天地之閒也。【莊子·山木篇】周將處夫材不材之閒。又【史記·郭解傳】洛陽人有相讐者,邑中賢豪,居閒以十數,終不聽。【註】居中爲他道和輯之。【周語】我先王不窋,用失其官,而自𥨥於戎、翟之閒。 又容也。【禮·文王世子】凡待坐於大司成者,遠近閒三席。【註】閒,猶容也。【前漢·文帝紀】願請閒。【師古註】閒,容也。猶今言中閒也。請容暇之頃,當有所𨻰也。 又𥳑也。【釋名】閒,𥳑也。事功𥳑省也。 又車𤛉聲也。【詩·小雅】閒關車之𤛉兮。【傳】閒關,設𤛉聲也。 又黃閒,弩名。【前漢·李廣傳】射以大黃。【註】黃肩弩。晉灼曰:卽黃閒,大黃,其大者也。 又地名。【春秋·昭二十二年】大蒐于昌閒。 又人名。【史記·項羽紀】田角弟田閒,故齊將。又【樂毅傳】以樂毅子閒爲昌國君。【註】閒,紀閒反。 又【集韻】【韻會】何閒切【正韻】何艱切,𠀤音閑。【集韻】安也。【詩·周南·窈窕淑女傳】言后妃有關雎之德,是幽閒貞專之善女。【朱傳】有幽閒貞靜之德。【左傳·僖三十三年】皇武子曰:吾子取其麋鹿,以閒敝邑,若何。【周禮·地官·旅師】掌聚野之耡粟、屋粟、閒粟。【註】閒民無職事者所出。【釋文】𠀤音閑。【禮·王制】其餘以祿士,以爲閒田。【史記·信陵君傳】侯生乃屛人閒語。【註】閒音閑。謂靜語也。又【司馬相如傳】雍容閒雅,甚都。【註】韋昭曰:閒,讀曰閑。 又𨻶也。【禮·曲禮】少閒願有復也。【註】言欲須少空閒,有所白也。 又【廣韻】近也。【左傳·成十六年】以君之靈,閒蒙甲冑。【註】閒,猶近也。 又【廣韻】古莧切【集韻】居莧切【韻會】居諫切【正韻】居晏切,𠀤音襉。【爾雅·釋詁】代也。【書·立政】相我受民,和我庶獄庶愼,時則勿有閒之。【傳】閒,代也。【詩·周頌】皇以閒之。【儀禮·燕禮】乃閒歌魚麗,笙由庚。 又【爾雅·釋言】俔也。【註】左傳謂之諜。今之細作也。【釋文】閒音諫。 又【博雅】䛼也。【釋文】𧨚卽𧨚謗之𧨚。 又【廣韻】厠也。【易·屯卦註】固志同好,不容他閒。正義曰:閒者,厠也。五應在二,是堅固其志,在於同好,不容他人閒厠其閒也。【左傳·隱三年】石碏曰:遠閒親,新閒舊。【釋文】閒,閒厠之閒。 又迭也。【書·益稷】笙鏞以閒。【傳】閒,迭也。【疏】更迭閒厠,相代之義,故閒爲迭也。吹笙擊鐘,更迭而作。 又隔也。【前漢·楚元王傳】或脫𥳑,或閒編。【註】閒,古莧反。謂舊編爛絕,就更次之,前後錯亂也。【韋𤣥成傳】閒歲而祫。【註】閒歲,隔一歲也。 又與也。【左傳·莊十年】齊師伐我,公將戰,曹劌請見…
Thuyết Văn
隙也。 从門月。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
隙者、壁際也。引申之、凡有兩邊有中者皆謂之隙。隙謂之閒。閒者、門開則中爲際。凡罅縫皆曰閒。其爲有兩有中一也。攷工記說鐘銑與銑之閒曰銑閒。篆與篆、𡔷與𡔷、鉦與鉦之閒曰篆閒𡔷閒鉦閒。病與瘳之閒曰病閒。語之小止曰言之閒。閒者、稍暇也。故曰閒暇。今人分別其音爲戶閑切。或以閑代之。閒者、隙之可尋者也。故曰閒廁、曰閒迭、曰閒隔、曰閒諜。今人分別其音爲古莧切。釋詁、毛傳曰。閒、代也。釋言曰。閒、俔也。人部曰。俔、閒見也。厂部曰。㕊、石閒見也。今音皆去聲。凡自其單出言之曰閒。 會意也。門開而月入。門有縫而月光可入。皆其意也。古閑切。十四部。
【閒】 (gian ⟨nhàn, gián⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 門月 (môn nguyệt) Nghĩa: khích (Cái lỗ hổng trên tườ) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𨳡 · 𨳢 · 𫔮 · 間 · 闲