闺妇

khuê phụ

Hán Việt: khuê phụ

Tổng quan

gười đàn bà ở trong nhà, chỉ người vợ. Td: Kìa lão thân, khuê phụ nhớ thương (Bản dịch Chinh Phụ Ngâm). khuê phụ khuê phụ ☆Người đàn bà ở trong nhà, chỉ người vợ. Td: Kìa lão thân, khuê phụ nhớ thương (Bản dịch Chinh Phụ Ngâm).

Cấu tạo: (khuê) + (phụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười đàn bà ở trong nhà, chỉ người vợ. Td: Kìa lão thân, khuê phụ nhớ thương (Bản dịch Chinh Phụ Ngâm). khuê phụ khuê phụ ☆Người đàn bà ở trong nhà, chỉ người vợ. Td: Kìa lão thân, khuê phụ nhớ thương (Bản dịch Chinh Phụ Ngâm).