聞訊
văn tấn
Hán Việt: văn tấn · Pinyin: wén xùn
Tổng quan
nhận được tin tức (về)
Nghĩa
Việt
- Cihui nhận được tin tức (về)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 聽到消息。如:「車禍發生後,警方聞訊立刻趕到現場處理。」
Eng
- CC-CEDICT to receive news (of)
- Cihui to receive news (of)