閩
mân
Hán Việt: mân · Pinyin: mín
Tổng quan
tên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến 福建[Fu2 jian4] cũng đọc là [Min2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mín |
|---|---|
| Hán Việt | mân |
| Quảng Đông | man4 |
| Mân Nam | bân |
| Nhật Bản | BEN |
| Hàn Quốc | 민 |
| Chú âm | ㄇㄧㄣˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | min |
| Baxter-Sagart | mrə[n] |
| Hán ngữ Thượng cổ | mrə[n] |
| Phản thiết | 謨官切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 真 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Họ {Mân}. Tỉnh Phúc Kiến [福建] gọi là tỉnh {Mân}.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.中國古代少數民族之一,分布在今大陸地區福建省及浙江省東部一帶。 2.朝代名。(西元892~946)十國之一,王審知所建,據有福建地方,為南唐李璟所滅。 3.大陸地區福建省的簡稱。
Eng
- CC-CEDICT short name for Fujian province 福建[Fu2 jian4]|also pr. [Min2]
Nguồn gốc
surround-above
Khang Hy
【唐韻】武巾切【集韻】【韻會】眉貧切【正韻】彌鄰切,𠀤音珉。【說文】東南越種。【廣韻】閩越。【周禮·夏官】職方氏辨其邦國、都鄙、四夷、八蠻、七閩。【史記·東越傳】閩越王無諸。【註】東越之別名。【註】按《說文》云閩,東越,蛇種也。故字从虫門聲。【山海經】閩在海中。【註】閩越卽西甌,今建安郡是也。 又古養鳥官。【周禮·秋官·閩隷】閩隷掌役畜養鳥,而阜蕃敎擾之。 又【廣韻】【集韻】𠀤無分切,音文。【周禮·七閩釋文】又音文。 又【廣韻】音旻。【周禮·七閩釋文】鄭氏音旻。 又【集韻】謨官切,音瞞。【周禮·七閩釋文】漢書音義,服虔者近蠻。
Thuyết Văn
東南越。 它穜。从虫。門聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋名曰。越、夷蠻之國也。度越禮義。無所拘也。職方氏。七閩。鄭司農曰。南方曰蠻。後鄭曰。閩、蠻之别也。引國語閩芈蠻矣。 武巾切。古音在十三部。月令注叚爲字。
【閩】 (mân) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 門 (môn) Phiên thiết: Vũ cân thiết Thượng tự: 武 (vũ) | Hạ tự: 巾 (cân) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'in' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: mìn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đông (Phương đông) nam (Phương nam.) việt (Qua)。 tha (Đời xưa dùng như chữ) đồng (early…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𨷷 · 闽 · 闽 · 闽