閣員

gé yuán các viên

Hán Việt: các viên · Pinyin: gé yuán

Tổng quan

thành viên nội các

Cấu tạo: (các) + (viên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thành viên nội các

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 內閣制國家,由內閣總理(或稱首相)延攬入閣,參與制定並執行國家政策的官員。其名稱各國略有不同,如部長、大臣等。英國規定閣員必須是國會議員,而德國、日本等國則不必為議員;至於第五共和法國規定不能由議員兼任。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 内阁的成员。

Eng

  • CC-CEDICT cabinet member
  • Cihui 閣員 géyuán n. cabinet member M:ge/¹míng/²wèi
  • Cihui cabinet member

ja

  • JMdict Cabinet Minister