閬風

láng fēng lãng phong

Hán Việt: lãng phong · Pinyin: láng fēng

Tổng quan

Núi Langfeng | giống như Langyuan 閬苑|阆苑 thiên đường, quê hương của những người bất tử trong thơ và truyền thuyết

Cấu tạo: (lãng) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Núi Langfeng | giống như Langyuan 閬苑|阆苑 thiên đường, quê hương của những người bất tử trong thơ và truyền thuyết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 山名。位於崑崙山的山巔,相傳為仙人所居。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即阆风巅。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.即阆风巅。

Eng

  • CC-CEDICT Langfeng Mountain|same as Langyuan 閬苑|阆苑[Lang4 yuan4] paradise, home of the immortals in verse and legends
  • Cihui Langfeng Mountain; same as Langyuan 閬苑|阆苑 paradise, home of the immortals in verse and legends