防敌

phòng địch

Hán Việt: phòng địch

Tổng quan

ắp đặt sẵn việc chống cự — Ngăn ngừa sự tấn công của đối phương. phòng địch phòng địch ☆Sắp đặt sẵn việc chống cự — Ngăn ngừa sự tấn công của đối phương.

Cấu tạo: (phòng) + (địch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ắp đặt sẵn việc chống cự — Ngăn ngừa sự tấn công của đối phương. phòng địch phòng địch ☆Sắp đặt sẵn việc chống cự — Ngăn ngừa sự tấn công của đối phương.