防
phòngNôm phòng
Hán Việt: phòng · Pinyin: fáng · Nôm: phòng
Tổng quan
Cái đê
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fáng |
|---|---|
| Hán Việt | phòng |
| Âm Nôm | phòng |
| Quảng Đông | fong4 |
| Mân Nam | hông |
| Nhật Bản | FUSEGU |
| Hàn Quốc | 방 |
| Chú âm | ㄈㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | byang |
| Baxter-Sagart | [m-p]aŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [m-p]aŋ |
| Phản thiết | 符况切 |
| Thanh mẫu | 奉 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái đê. Phòng bị, cũng như ta nói đề phòng vậy. Canh phòng. Như hải phòng [海防] nơi đóng quân canh phòng ngoài bể, biên phòng [邊防] chỗ đóng quân để canh phòng ngoài biên, v.v. Cấm kị. Sánh với, đương được
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển phòng 防 đgt. dự tính trước mà chuẩn bị cách ứng phó. Ai có của thông phòng thết khách, một ao niễng niễng mấy đòng đòng. (Thuật hứng 56.7)‖ (Bảo kính 128.5)‖ (Giới sắc 190.2)
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) phòng phòng ngừa [Eng: to prevent]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] dành khi ai khiến để phòng thiết thi
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phòng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phòng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: phòng Xuất hiện 16 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.堤、壩。《說文解字.阜部》:「防,隄也。」《周禮.地官.稻人》:「以瀦畜水,以防止水。」 2.要塞。《史記.卷六九.蘇秦傳》:「民力罷敝,雖有長城、鉅防,惡足以為塞?」唐.白居易〈與仕明詔〉:「卿久鎮邊防,初膺閫寄。」 3.戒備的事。如:「冬防」、「海防」、「國防」。 4.姓。如漢代有防廣。 [動] 1.築堤。《周禮.冬官考工記.匠人》:「善溝者水漱之,善防者水淫之。」 2.戒備。如:「防備」、「提防」、「以防萬一」、「保密防諜」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 防〈名〉 (形声。从阜,方声。本义堤坝) 同本义 防,堤也。--《说文》 以防止水。--《周礼·稻人》 町原防。--《左传·襄公二十五年》 祭防与水庸。--《礼记·郊特性》 大者为之堤,小者为之防。--《管子·度地》 巨防容蝼而漂邑杀人。--《吕氏春秋·慎小》。又如防隅(水防山隅); 沟防; 堤防 要塞; 关防 地名 春秋陈邑,在今河南省淮阳县北 春秋鲁地。在今山东省费城县东北 春秋宋地,后属鲁,在今山东省金乡县西南 通房”。住室 夏,有芝生殿 防 fáng ⒈戒备,预置~备。~务。~止。设~。~汛。~患未然。以~万一。~微杜渐。 ⒉堤坝,挡水的建筑物堤~。 ⒊ 【国防】为着保卫国家的领土、主权而设置的一切防务国~军队。国~工厂。国~重镇。
Eng
- CC-CEDICT to protect, to defend, to guard against, to prevent
other
- Nguồn khác Đề phòng. 防欺旼汾速淰濃 Phòng khi vằn phân tốc nặm noòng (Đ.L.) Đề phòng những ngày mưa rơi nước lũ
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤扶方切,音房。【說文】隄也。【玉篇】鄣也。【廣韻】防禦也。【爾雅·釋地】墳,大防。【疏】墳謂崖岸,狀如墳墓,名大防也。【周禮·冬官考工記·匠人】凡溝必因水埶,防必因地埶。【左傳·襄二十五年】町原防。【註】防,隄也。【穀梁傳·昭八年】艾蘭以爲防。【註】防爲田之大限。【孟子】無曲防。【戰國策】有長城鉅防,足以爲塞。 又【玉篇】備也。【易·旣濟】君子以思患而豫防之。 又【玉篇】禁也。【禮·檀弓】蕢也,宰夫也。非刀匕是供,又敢與知防。【註】防,禁放溢也。 又【爾雅·釋宮】容謂之防。【註】形如今牀頭小曲屛風,唱射者所以自防隱也。【顏延之·答鄭尚書詩】踟躕淸防密。【註】淸防,屛風也。 又𨻰邑名。【詩·𨻰風】防有鵲巢。【傳】防,邑也。 又魯地名。【春秋·隱九年】冬,公會齊侯于防。【註】防,魯地,在琅琊縣東南。又【隱十年】取防。【註】高平昌邑縣西南有西防城。 又防風氏,國名。【魯語】禹致羣神于會稽之山,防風氏后至。 又姓。【正字通】漢有孝子防廣,明防盛。 又與房同。【史記·項羽紀】封楊武爲吳防侯。【前漢·地理志】作吳房,屬汝南郡。【註】孟康曰:本房子國。又【武帝紀】有芝生殿防內中。又【溝洫志】宣防塞兮萬福來。 又【說文】或作𨹛。【玉篇】或作坊。【禮·坊記】大爲之坊,民猶踰之。【註】坊,同防。 又【集韻】分房切,音方。【詩·秦風】維此仲行,百夫之防。【傳】防,比也。【箋】猶當也。【釋文】毛音方,鄭音房。 又【集韻】通作方。【前漢·功臣表】汁防肅侯雍齒。【史記】作什方。 又【廣韻】符况切【集韻】【韻會】符訪切,𠀤坊去聲。【廣韻】守禦也。【春秋序】聖人包周身之防。【釋文】防,扶放切,又音房。 又【集韻】隄也。亦同坊。
Thuyết Văn
隄也。 从𨸏。方聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
周禮稻人曰。以防止水。注云。偃豬者、畜流水之陂也。防者、豬旁隄也。引申爲凡備禦之偁。禮記鄭目錄云。名曰坊記者、以其記六藝之義。所以坊人之失者也。防之俗作坊。 符方切。十部。
【防】 (phòng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𨸏 (𨸏) , Thanh phù (聲符): 方 (phương) Nghĩa: đê (Bờ đê) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 埅 · 𨹛 · 埅