阿世
a thế
Hán Việt: a thế · Pinyin: ā shì
Tổng quan
Hùa theo với đời, bắt chước theo đời
1.迎合世俗。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Hùa theo với đời, bắt chước theo đời.; ùa theo với đời, bắt chước theo đời
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.迎合世俗。
Eng
- JMdict timeserving
ja
- JMdict 阿世(あせい)