阿乡

ā xiānga hương

Hán Việt: a hương · Pinyin: ā xiāng

Tổng quan

(khẩu ngữ) người nông thôn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.对农民的污蔑性称呼。亦用为对孤陋寡闻者的戏称。

Cấu tạo: 阿 (a) + 鄉 (hương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mộc mạc
  • Cihui xem thêm 鄉下人
  • Cihui 乡下人
  • Tần suất từ (khẩu ngữ) người nông thôn , mộc mạc , xem thêm 鄉下人, 乡下人[xiāng xià rén]
  • Biên soạn 阿鄉 xiāng n. <coll.> country bumpkin; yokel

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.对农民的污蔑性称呼。亦用为对孤陋寡闻者的戏称。

Eng

  • Cihui (coll.) country folk; rustic; see also 鄉下人; 乡下人
  • Tần suất từ 阿鄉 xiāng n. <coll.> country bumpkin; yokel

Từ liên quan

Gần nghĩa

乡下 · 乡井 · 乡亲 · 乡人 · 乡俗 · 乡僻 · 乡化 · 乡医