阿伯

ā bó a bá

Hán Việt: a bá · Pinyin: ā bó

Tổng quan

Cấu tạo: (a) + (bá)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂:(1)稱呼丈夫的哥哥。宋.陶岳《五代史補.卷五.世宗問相於張昭遠》:「澣驚曰:『大哥風狂耶?新婦參阿伯,豈有答拜儀?』」(2)吳語。稱父親。見《稱謂錄.卷一.父.阿伯》:「吳俗稱父為阿伯。」(3)泛稱父執輩之年長者。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 丈夫的哥哥。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.丈夫的哥哥。

Eng

  • Cihui 阿伯 bó n. <topo.> brother-in-law (husband's elder brother)