阿保

ā bǎo a bảo

Hán Việt: a bảo · Pinyin: ā bǎo

Tổng quan

uôi nấng, che đỡ; cũng chỉ người vú nuôi. a bảo a bảo ☆Nuôi nấng, che đỡ; cũng chỉ người vú nuôi.

Cấu tạo: (a) + (bảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uôi nấng, che đỡ; cũng chỉ người vú nuôi. a bảo a bảo ☆Nuôi nấng, che đỡ; cũng chỉ người vú nuôi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.保護撫養。《漢書.卷八.宣帝紀》:「故人下至郡邸獄復作嘗有阿保之功,皆受官祿田宅財物。」 2.保姆。《史記.卷七九.范雎蔡澤傳》:「居深宮之中,不離阿保之手。」 3.近臣。漢.荀悅〈阿保乳母論〉:「阿保御豎之為亂,自古所患。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 保护养育; 古代教育抚养贵族子女的妇女; 指一般的保姆; 指左右近幸之臣。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.保护养育。 2.古代教育抚养贵族子女的妇女。 3.指一般的保姆。 4.指左右近幸之臣。

Eng

  • Cihui 阿保 bǎo <topo.> n./v. nurse