保
bảoNôm bửu
Hán Việt: bảo · Pinyin: bǎo · Nôm: bửu
Tổng quan
Gánh vác, gánh lấy trách nhiệm gọi là bảo. Như bảo chứng [保證] nhận làm chứng, bảo hiểm [保險] nhận giúp đỡ lúc nguy hiểm, trung bảo [中保] người đứng giữa n…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bǎo |
|---|---|
| Hán Việt | bảo |
| Âm Nôm | bầu |
| Quảng Đông | bou2 |
| Mân Nam | pó |
| Nhật Bản | TAMOTSU |
| Hàn Quốc | 보 |
| Chú âm | ㄅㄠˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | paux |
| Baxter-Sagart | pˤuʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | pˤuʔ |
| Phản thiết | 博古切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 晧 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Gánh vác, gánh lấy trách nhiệm gọi là bảo. Như bảo chứng [保證] nhận làm chứng, bảo hiểm [保險] nhận giúp đỡ lúc nguy hiểm, trung bảo [中保] người đứng giữa nhận trách nhiệm giới thiệu cả hai bên. Giữ. Như bảo hộ [保護], bảo vệ giữ giàng. Kẻ làm thuê. Như tửu bảo [酒保] kẻ làm thuê cho hàng rượu. Bầu. Như bảo cử [保舉] bầu cử ai lên làm chức gì
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm bửu bửu bối (bảo bối) [Eng: valuable things]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) bảo đảm bảo [Eng: guarantee]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thương truật trừ thấp bảo bình thổ nguyên
- Bảng Tra Chữ Nôm bầu bầu ra [Eng: to elect, vote]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bảo Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bảo Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: bảo Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.養護、守衛、不使受損。如:「保護」、「保衛」、「保健」、「保全」。《詩經.大雅.崧高》:「南土是保。」 2.承擔、負責。如:「保荐」、「保險」。《周禮.地官.大司徒》:「令五家為比,使之相保。」 3.仗恃。《左傳.僖公二十三年》:「保君父之命,而享其生祿。」 4.妥為收藏。《黃帝內經素問.卷三.靈蘭祕典論》:「黃帝乃擇吉日良兆而藏靈蘭之室以保焉。」 5.舉薦。《三國演義》第九三回:「叡曰:『卿自舉之。』真乃保太原陽曲人──姓郭,名淮。」 [名] 1.責任保證。如:「人保」、「鋪保」。 2.伙計、傭工。如:「酒保」。 3.職官名。即太保。古時三公之一,管理皇宮裡的教育。《書經.君奭.序》:「召公為保,周公為師。」 4.舊時地方的組織:(1)基層組織,五家為保。(2)參見「保甲法」條。 5.姓。如明代有保睿,清代有保希賢。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 保 (会意。甲骨文字形,象用手抱孩子形。金文写作从人”从子”◇来为了结构的对称,小篆变成保”,使人不能因形见义了。本义背子于背) 同本义 负子于背谓之保,引申之,则负之者为保; 更引申之,则有保养之义。然则保本象负子于背之义,许君误以为形声,遂取养之义当之耳。--唐兰《殷墟文字记》 护养; 育 保,养也。--《说文》 若保赤子。--《书·康诰》 保抱携持厥妇子。--《书·召诰》 长之养之,如保赤子。--《荀子·议兵》 儒者之道,古之人若保赤子。--《孟子·藤文公上》 又如
Eng
- CC-CEDICT Bulgaria (abbr. for 保加利亞, 保加利亚[Bao3 jia1 li4 ya4])
- CC-CEDICT to defend; to protect; to keep, to guarantee; to ensure, (old) civil administration unit in the baojia 保甲[bao3 jia3] system
other
- Nguồn khác Đẹp, xinh. 百景眉每式花保 Pác cảnh mì mọi thức hoa bau (V.C.) Trắm cảnh khác nhau có đủ mọi thắc hoa xinh đẹp
- Nguồn khác Nhanh nhẹn, hoạt bát. 馬𨃅否保否流为痚 Mạ phiải bấu bau, bấu phong lưu vì héo (C.V.) Ngựa chạy không nhanh nhẹn, không oai phong, vì nó gây
- Nguồn khác Không, chẳng. Đ.N. BẤU. BẤU 保聀塘𫠯𪫆宮閣 Bấu chắc tàng lồng mừa cung các (X.Kh.P.M.) Đang ở mường trời, không biết lối đi xuống trở về nhà cũ
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
注解:〔古文〕:𤔍、𡥀、𠊻【廣韻】【集韻】【韻會】補抱切【正韻】補道切,𠀤音寶。安也。【周禮•天官】以八統詔王馭萬民,五曰保庸。【註】保庸,安有功者。 又恃也,守也。 又【禮•月令】四鄙入保。【註】小城曰保。又都邑之城曰保。 又任也。【周禮•地官•大司徒】令五家爲比,使之相保。【註】保猶任也。 又全之也,佑也。【書•召誥】天迪格保。【註】格正夏命而保佑之。又【詩•小雅】天保定爾,亦孔之固。 又【說文】養也。【增韻】抱也。【書•周官】立太師,太傅,太保。【禮•文王世子】入則有保,出則有師。【前漢•宣帝紀】嘗有阿保之功。【註】阿,倚也。保,養也。【賈誼傳】保者,保其身體。 又【史記•欒布傳】窮困賃傭於齊,爲酒家保。【註】酒家作保傭也。 又姓。【呂氏春秋】楚保申,爲文王傅。 又與褓緥𠀤通。【禮•月令】保介之御閒。【註】猶衣也。保卽𣚦褓。 又叶博古切,音補。【易林】東南其戶,風雨不處。燕婉仁人,父子相保。 又叶博效切,音報。【詩•大雅】無射亦保。叶上廟。 考證:〔【周禮·天官】八統詔王馭萬民,五曰庸保。【註】庸保,安有功者。〕 謹照原文八統上增以字。兩庸保𠀤改保庸。〔【前漢·宣帝紀】阿保之功。〕 謹照原文阿保上增嘗有二字。〔【賈誼·治安策】保者,保其身體。〕 謹照原書改賈誼傳。
Thuyết Văn
養也。 从人。𤔍省聲。 𤔍、古文孚。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
宣帝紀。阿𠈃之功。臣瓚曰。阿倚、𠈃養也。賈誼說大師大傅大𠈃曰。𠈃者、𠈃其身體。按𠈃全、𠈃守皆其引伸之義。南山有臺傳曰。𠈃、安也。 博袌切。古音在三部。孚聲亦在三部也。 各本誤。今正。見爪部。
【保】 (bảo) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) , Thanh phù (聲符): 𤔍省 (𤔍 tỉnh) Nghĩa: dưỡng (Nuôi lớn. Như ông Mạ) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㙅 · 𠈃 · 𠊻 · 𠌀 · 𠍂 · 𠦀 · 𡥀 · 𣎼 · 𤔃 · 𤞥