阿儂

ā nónga nông

Hán Việt: a nông · Pinyin: ā nóng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.古代吴人的自称。我﹐我们。 2.称对方。

Cấu tạo: 阿 (a) + 儂 (nông)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Thường ẩn chỉ chân như pháp thân, bản lai diện mục
  • Nguồn khác HTQL q
  • Nguồn khác 9 ghi: 阿儂家風。至窮而通。豹變文而霧重。龍退骨而潭空。指南畫北。說西道東。點頭搖手。佯狂詐聾。 Gia phong của ta đến tột cùng thì thông
  • Nguồn khác Con báo thay lông đổi vằn mà sương mù dày đặc, con rồng bỏ xương mà đầm không
  • Nguồn khác Chỉ Nam vẽ Bắc, nói Đông nói Tây
  • Nguồn khác Gật đầu khoác tay, giả khùng giả điếc

Từ liên quan

Gần nghĩa

儂家 · 阿㸙 · 阿Q · 阿三 · 阿世 · 阿丘 · 阿丹 · 阿鄉