儂
nông
Hán Việt: nông · Pinyin: nóng
Tổng quan
nông nông nổi [Eng: to act lightly]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | nóng |
|---|---|
| Hán Việt | nông |
| Quảng Đông | nung4 |
| Mân Nam | long5 |
| Nhật Bản | WASHI |
| Hàn Quốc | 농 |
| Chú âm | ˉ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | nuung |
| Phản thiết | 奴宗切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
| Vận | 冬 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục tự xưng {nông} là ta đây, đất Ngô gọi người là {nông}, nên gọi người đất Ngô là {nông nhân} [儂人] . Tục thường đọc là {nùng}.
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm nông nông nổi [Eng: to act lightly]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [代] 1.吳語。我,表第一人稱。如:「儂家」。《樂府詩集.卷四四.清商曲辭一.晉宋齊辭.子夜歌四二首之一九》:「歡愁儂亦慘,郎笑我便喜。」《紅樓夢》第二七回:「儂今葬花人笑痴,他年葬儂知是誰?」 2.稱他人。《南史.卷四五.王敬則傳》:「常歎負情儂,郎今果行許。」唐.韓愈〈瀧吏〉詩:「比聞此州囚,亦在生還儂。」 [名] 姓。如宋代有儂智高。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 儂guāng 1.威武貌。
Eng
- CC-CEDICT you (Wu dialect)|I, me (classical)
ja
- JMdict I|me
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】奴冬切【正韻】奴宗切,𠀤音農。俗謂我爲儂。【韓愈詩】鱷魚大于船,牙眼怖殺儂。 又渠儂,他也。【古樂府】有懊儂歌。【六書故】吳人謂人儂,卽人聲之轉。甌人呼若能。 又姓。宋儂智高。 又儂人,今雲南苗類,卽僰人,沙人種。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 侬 · 侬 · 侬