阿公

ā gōng a công

Hán Việt: a công · Pinyin: ā gōng

Tổng quan

(cách gọi cũ) ông nội | cách xưng hô lịch sự với người đàn ông lớn tuổi, hoặc cha chồng của một phụ nữ | (tiếng Đài Loan) ông iếng người vợ gọi cha chồng của mình. a công a công ☆Tiếng người vợ gọi cha chồng của mình.

Cấu tạo: (a) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (cách gọi cũ) ông nội | cách xưng hô lịch sự với người đàn ông lớn tuổi, hoặc cha chồng của một phụ nữ | (tiếng Đài Loan) ông iếng người vợ gọi cha chồng của mình. a công a công ☆Tiếng người vợ gọi cha chồng của mình.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.稱謂:(1)婦人稱呼丈夫的父親。《清平山堂話本.快嘴李翠蓮記》:「你是個阿公,便叫將出來,說他幾句,怕甚麼?」(2)祖父。《南史.卷三四.列傳.顏延之》:「嘗與何偃同從上南郊,偃於路中遙呼延之曰:『顔公!』延之以其輕脫,怪之,答曰:『身非三公之公,又非田舍之公,又非君家阿公,何以見呼為公?』偃羞而退。」_x000D_ 2.尊稱年紀大或輩分高的男子。《京本通俗小說.西山一窟鬼》:「阿公,小四來也。」《水滸傳》第二一回:「阿公休怪。不是我說謊。只道金子在招文袋裡,不想出來得忙,忘了在家。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈方〉丈夫的父亲; 祖父; 尊称老年男子。
  • Tân Hoa Tự Điển 〈方〉①丈夫的父亲。②祖父。③尊称老年男子。

Eng

  • CC-CEDICT (old) grandfather|polite address for an elderly man, or a woman's father-in-law|(Taiwanese) grandfather
  • Cihui (old) grandfather; polite address for an elderly man, or a woman's father-in-law; (Taiwanese) grandfather