阿匼

ā kēA HẠP

Hán Việt: A HẠP · Pinyin: ā kē

Tổng quan

Vẻ săn đón, nịnh bợ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹阿邑。无所可否﹐曲意迎合。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

諂媚迎合的樣子。《新唐書.卷一○一.蕭瑀傳》:「杞對上或諂諛阿匼,復厲言:『杞詞不正!』」

Cấu tạo: 阿 (a) + 匼

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Vẻ săn đón, nịnh bợ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 諂媚迎合的樣子。《新唐書.卷一○一.蕭瑀傳》:「杞對上或諂諛阿匼,復厲言:『杞詞不正!』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹阿邑。无所可否﹐曲意迎合。

Từ liên quan

Gần nghĩa

匼匝 · 匼匼 · 匼河 · 阿㸙 · 阿Q · 阿三 · 阿世 · 阿丘