阿叔
a thúc
Hán Việt: a thúc · Pinyin: ā shū
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。稱叔父。《北史.卷五二.齊宗室諸王傳下.文襄諸子傳》:「孝琬呼阿叔,帝怒曰:『誰是爾叔?敢喚我作叔!』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 叔父; 妇女称丈夫的弟弟。
- Tân Hoa Tự Điển 1.叔父。 2.妇女称丈夫的弟弟。
Eng
- Cihui 阿叔 shū n. uncle (father's younger brother)
ja
- JMdict uncle (one's father's younger brother)