叔
thúc
Hán Việt: thúc · Pinyin: shú
Tổng quan
chú em trai của cha em trai của chồng tiếng Đài Loan đọc là [shu2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shú |
|---|---|
| Hán Việt | thúc |
| Quảng Đông | suk1 |
| Mân Nam | siok |
| Nhật Bản | OJI |
| Hàn Quốc | 숙 |
| Chú âm | ㄕㄨˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | sjuk |
| Baxter-Sagart | s-tiwk |
| Hán ngữ Thượng cổ | s-tiwk |
| Phản thiết | 式竹切 |
| Thanh mẫu | 書 |
| Vận | 屋 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bé, anh gọi em là {thúc}. Như {nhị thúc} [二叔] chú hai. Chú, em bố gọi là {thúc}. Như {thúc phụ} [叔父] chú ruột. Họ {Thúc}. Như {Thúc Tề} [叔齊].;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thúc Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thúc Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: thúc Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.稱謂:(1)用以稱父親的弟弟。如:「叔父」、「叔侄」。(2)用以稱丈夫的弟弟。如:「小叔」。(3)用以稱父親平輩朋友中年紀小於父親的人。如:「王叔叔」。 2.姓。如漢代有叔壽。 [形] 1.兄弟中排行第三的。《儀禮.士冠禮》:「伯某甫,仲、叔、季,唯其所當。」 2.衰微、衰末。參見「叔世」、「叔季」等條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 叔 会意兼形声。同本义 叔,拾也。--《说文》。汝南名收芋为叔。 九月叔苴,采荼薪樗。--《诗·豳风·七月》 叔 假借为少”。年幼的 叔者,少也。--《白虎通·姓名》 父之兄弟后生为叔父,父之弟妻为叔母。又夫之弟为叔。--《尔雅》 伯某甫,仲叔季,唯其所当。--《仪礼·士冠礼》 古时兄弟长幼顺序常用伯、仲、叔、季”或孟、仲、叔、季”表示,叔表示排第三的 仲叔继幽沦。--唐·柳宗元《哭连州凌员外司马》 末;衰 同姓蓄,则曰叔父,异姓蓄,则曰叔舅。--《仪礼· 叔shū ⒈兄弟排行(伯仲~季)伯是老大,~为老三。 ⒉丈夫的弟弟二~。小~。 ⒊父亲的弟弟~父。…
Eng
- CC-CEDICT uncle|father's younger brother|husband's younger brother|Taiwan pr. [shu2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𡭫、𠁮、𢆑【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤式竹切,音菽。【說文】拾也。从又,尗聲。汝南謂收芋爲叔。【徐曰】收拾之也。【詩·豳風】九月叔苴。【註】拾也。又【玉篇】伯叔也。【廣韻】季父也。【釋名】叔,少也。幼者稱也。又【爾雅·釋親】婦謂夫之弟曰叔。又【玉篇】同尗,豆也。【前漢·昭帝紀】得以叔粟當賦。【註】師古曰:叔,豆也。又姓。【韻會】魯公子叔弓之後。漢光武破虜將軍叔壽。又【集韻】或作𡬧。【玉篇】俗作𠦑。又【集韻】昌六切,與俶。同。【說文】善也。詩:令終有俶。
Thuyết Văn
拾也。 从又。 尗聲。 汝南名收芌爲叔。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
豳風。九月叔苴。毛曰。叔、拾也。按釋名。仲父之弟曰叔父。叔、少也。於其雙聲曡韵假借之。假借旣久。而叔之本義鮮知之者。惟見於毛詩而巳。 於此知拾爲本義也。 式竹切。三部。 言此者、箸商周故言猶存於漢之汝南也。
【叔】(thúc) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 又 (lại) | Thanh phù (聲符): 尗 (thúc) Phiên thiết: 式竹切 → thức + trúc Nghĩa: 拾 vậy。 từ 又。尗 thanh。汝nam名收芌爲叔。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠁮 · 𠦑 · 𡬟 · 𡬧 · 𡭫 · 𢆑 · 尗 · 尗