阿咸

ā xián a hàm

Hán Việt: a hàm · Pinyin: ā xián

Tổng quan

ên của Nguyễn Hàm đời Tấn, cháu của Nguyễn Tịch. Cả hai chú cháu đều là bậc tài danh. Đời sau dùng từ ngữ A Hàm để chỉ người cháu. a hàm a hàm ☆Tên của Nguyễn Hàm đời Tấn, cháu của Nguyễn Tịch. Cả hai chú cháu đều là bậc tài danh. Đời sau dùng từ ngữ A Hàm để chỉ người cháu.

Cấu tạo: (a) + (hàm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ên của Nguyễn Hàm đời Tấn, cháu của Nguyễn Tịch. Cả hai chú cháu đều là bậc tài danh. Đời sau dùng từ ngữ A Hàm để chỉ người cháu. a hàm a hàm ☆Tên của Nguyễn Hàm đời Tấn, cháu của Nguyễn Tịch. Cả hai chú cháu đều là bậc tài danh. Đời sau dùng từ ngữ A Hàm để chỉ người cháu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 晉代阮籍之姪子阮咸。後人因稱姪輩為「阿咸」。宋.蘇軾〈和子由除夜元日省宿致齋〉詩三首之二:「朝回雨袖天香滿,頭上銀幡笑阿咸。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 三国魏阮籍侄阮咸﹐有才名﹐后因称侄为"阿咸"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.三国魏阮籍侄阮咸﹐有才名﹐后因称侄为"阿咸"。