阿哥

ā gē a ca

Hán Việt: a ca · Pinyin: ā gē

Tổng quan

(thân mật) anh trai iếng gọi vị Hoàng tử đời Thanh. Đời Thanh không lập Thái tử, tất cả con trai vua đều gọi là A ca. a ca a ca ☆Tiếng gọi vị Hoàng tử đời Thanh. Đời Thanh không lập Thái tử, tất cả con trai vua đều gọi là A ca.

Cấu tạo: (a) + (ca)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thân mật) anh trai iếng gọi vị Hoàng tử đời Thanh. Đời Thanh không lập Thái tử, tất cả con trai vua đều gọi là A ca. a ca a ca ☆Tiếng gọi vị Hoàng tử đời Thanh. Đời Thanh không lập Thái tử, tất cả con trai vua đều gọi là A ca.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.稱謂。稱哥哥。《初刻拍案驚奇》卷三一:「正要來見阿哥,求帶契。」 2.對陌生男子的敬稱。《水滸傳》第三回:「敢問阿哥:你姓甚麼?」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.清制,皇子未成年受爵時的通稱。見《稱謂錄.卷一○.皇諸子.阿哥》。 2.稱謂。滿人父母或稱兒子為「阿哥」。《兒女英雄傳》第一二回:「老爺聽了這話,把臉一沉,問道:『阿哥!你在那裡弄得許多銀子?』」

Eng

  • CC-CEDICT (familiar) elder brother
  • Cihui (familiar) elder brother